TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bulk

UK/bʌlk/ US/bʌlk/ giọng máy của trình duyệt

bulk nghĩa là khối, đống, trọng tải hàng hoá, hàng hoá.

Nghĩa của bulk

Danh từ

  1. Khối, đống.
  2. hàng hải Trọng tải hàng hoá; hàng hoá.
    • to break bulkbắt đầu dỡ hàng; khối lớn; tầm vóc lớn, khổ người lớn
  3. Phần lớn hơn, số lớn hơn.
    • the bulk off the workphần lớn hơn của công việc
    • the bulk of the populationsố đông dân chúng

Tính từ

  1. Khối lượng lớn.
    • bulk datadữ liệu khối lượng lớn

Động từ

  1. Thành đống, xếp thành đống.
  2. Tính gộp, cân gộp (một thứ hàng gì...).

Dạng từ của bulk

Số nhiềubulks
Ngôi thứ ba số ítbulks
Hiện tại phân từ (-ing)bulking
Quá khứ phân từbulked
Quá khứbulked

Họ từ của bulk

Cụm từ, thành ngữ với bulk

  • to load in bulk — Bốc hàng rời (không đóng bao...).
  • to sell in bulk — Bán buôn.
  • to bulk up — Lên tới một tổng số lớn; (thông tục) Làm cho mình nổi bắp thịt (bằng cách cử tạ...).
  • to bulk large — Chiếm một địa vị quan trọng; Trông có vẻ to lớn; lù lù ra.
  • bulk current — Dòng khối.
  • bulk delay — Trễ khối, đình trệ chung.
  • bulk eraser — Bộ xóa dữ kiện, đầu xóa dữ kiện = degausser.
  • bulk lifetime — Tuổi thọ.
  • bulk memory — Bộ nhớ loại lớn.
  • bulk processing — Xử lý gộp.
  • bulk storage — Bộ trữ lớn.

Câu hỏi thường gặp

bulk nghĩa là gì?

bulk (danh từ, tính từ, động từ) nghĩa là khối, đống, trọng tải hàng hoá, hàng hoá.

bulk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bulk: giọng Anh (UK) /bʌlk/, giọng Mỹ (US) /bʌlk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.