TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bulla

UK/ˈbʊlə/ US/ˈbʊlə/ giọng máy của trình duyệt

bulla nghĩa là vết bỏng lớn.

Nghĩa của bulla

Danh từ

  1. Con dấu bằng chì gắn vào sắc lệnh giáo hoàng.
  2. Vết bỏng lớn.
  3. Nốt mọng.
  4. Bóng; túi.

Dạng từ của bulla

Số nhiềubullae

Họ từ của bulla

Câu hỏi thường gặp

bulla nghĩa là gì?

bulla (danh từ) nghĩa là vết bỏng lớn.

bulla phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bulla: giọng Anh (UK) /ˈbʊlə/, giọng Mỹ (US) /ˈbʊlə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.