TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bumbershoot

UK/ˈbʌmbəˌʃuːt/ US/ˈbʌmbəɹˌʃut/ giọng máy của trình duyệt

bumbershoot nghĩa là cái ô, cái dù.

Nghĩa của bumbershoot

Danh từ

  1. originally, and, chiefly, US, slang, humorous Cái ô, cái dù.

Dạng từ của bumbershoot

Số nhiềubumbershoots

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bumbershoot

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ bumbershoot

nhỏ|A colorful bumbershoot (một chiếc ô nhiều màu sắc). Có thể là giữa bumber + shoot, sự sửa đổi của. So sánh với.

Câu hỏi thường gặp

bumbershoot nghĩa là gì?

bumbershoot (danh từ) nghĩa là cái ô, cái dù.

bumbershoot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bumbershoot: giọng Anh (UK) /ˈbʌmbəˌʃuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌmbəɹˌʃut/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.