TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bumpily

UK/ˈbʌmpɪli/ US/ˈbʌmpɪli/ giọng máy của trình duyệt

bumpily nghĩa là mấp mô, gập ghềnh.

Nghĩa của bumpily

Phó từ

  1. Mấp mô, gập ghềnh.

Dạng từ của bumpily

So sánh hơnmore bumpily
So sánh nhấtmost bumpily

Câu hỏi thường gặp

bumpily nghĩa là gì?

bumpily (phó từ) nghĩa là mấp mô, gập ghềnh.

bumpily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bumpily: giọng Anh (UK) /ˈbʌmpɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌmpɪli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.