TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bunco

UK/ˈbʌŋkəʊ/ US/ˈbʌŋkəʊ/ giọng máy của trình duyệt

bunco nghĩa là sự lừa bịp, sự lừa đảo, lừa bịp, lừa đảo.

Nghĩa của bunco

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) sự lừa bịp, sự lừa đảo, sự gian lận.

Ngoại động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) lừa bịp, lừa đảo.

Dạng từ của bunco

Số nhiềubuncos
Ngôi thứ ba số ítbuncos
Hiện tại phân từ (-ing)buncoing
Quá khứ phân từbuncoed
Quá khứbuncoed

Họ từ của bunco

Câu hỏi thường gặp

bunco nghĩa là gì?

bunco (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự lừa bịp, sự lừa đảo, lừa bịp, lừa đảo.

bunco phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bunco: giọng Anh (UK) /ˈbʌŋkəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌŋkəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.