bunco
UK/ˈbʌŋkəʊ/
US/ˈbʌŋkəʊ/
giọng máy của trình duyệt
bunco nghĩa là sự lừa bịp, sự lừa đảo, lừa bịp, lừa đảo.
Nghĩa của bunco
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) sự lừa bịp, sự lừa đảo, sự gian lận.
Ngoại động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) lừa bịp, lừa đảo.
Dạng từ của bunco
| Số nhiều | buncos |
| Ngôi thứ ba số ít | buncos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | buncoing |
| Quá khứ phân từ | buncoed |
| Quá khứ | buncoed |
Họ từ của bunco
Câu hỏi thường gặp
bunco nghĩa là gì?
bunco (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự lừa bịp, sự lừa đảo, lừa bịp, lừa đảo.
bunco phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bunco: giọng Anh (UK) /ˈbʌŋkəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌŋkəʊ/.