TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bunt

UK/bʌnt/ US/bʌnt/ giọng máy của trình duyệt

bunt nghĩa là bụng, rốn, sự húc, húc.

Nghĩa của bunt

Danh từ

  1. Hàng hải Bụng, rốn (buồm, lưới).
  2. Sự húc.
  3. Thể dục, thể thao Sự chặn bóng bằng bậy (bóng chày).

Động từ

  1. Húc (bằng đầu, bằng sừng).
  2. Thể dục, thể thao Chăn bóng bằng gậy (bóng chày).

Dạng từ của bunt

Số nhiềubunts
Ngôi thứ ba số ítbunts
Hiện tại phân từ (-ing)bunting
Quá khứ phân từbunted
Quá khứbunted

Họ từ của bunt

Câu hỏi thường gặp

bunt nghĩa là gì?

bunt (danh từ, động từ) nghĩa là bụng, rốn, sự húc, húc.

bunt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bunt: giọng Anh (UK) /bʌnt/, giọng Mỹ (US) /bʌnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.