bunting
UK/ˈbʌntɪŋ/
US/ˈbʌntɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
bunting nghĩa là vải may cờ, cờ.
Nghĩa của bunting
Danh từ
- Vải may cờ.
- Cờ.
- Động vật học Chim sẻ đất.
Dạng từ của bunting
| Số nhiều | buntings |
Câu hỏi thường gặp
bunting nghĩa là gì?
bunting (danh từ) nghĩa là vải may cờ, cờ.
bunting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bunting: giọng Anh (UK) /ˈbʌntɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌntɪŋ/.