TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

buran

giọng máy của trình duyệt

buran nghĩa là Trận bão lớn thường kèm theo tuyết và lạnh (ở thảo nguyên Nga).

Nghĩa của buran

Danh từ

  1. Trận bão lớn thường kèm theo tuyết và lạnh (ở thảo nguyên Nga).

Câu hỏi thường gặp

buran nghĩa là gì?

buran (danh từ) nghĩa là Trận bão lớn thường kèm theo tuyết và lạnh (ở thảo nguyên Nga).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.