TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bureaucratism

US/ˈbjʊr.ə.ˌkræ.ˌtɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

bureaucratism nghĩa là thói quan liêu, chế độ quan liêu.

Nghĩa của bureaucratism

Danh từ

  1. Thói quan liêu.
  2. Chế độ quan liêu.

Dạng từ của bureaucratism

Số nhiềubureaucratisms

Câu hỏi thường gặp

bureaucratism nghĩa là gì?

bureaucratism (danh từ) nghĩa là thói quan liêu, chế độ quan liêu.

bureaucratism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bureaucratism: giọng Mỹ (US) /ˈbjʊr.ə.ˌkræ.ˌtɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.