TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bureaucratize

UK/bjʊəˈɹɒkɹətʌɪz/ giọng máy của trình duyệt

bureaucratize nghĩa là quan liêu hoá.

Nghĩa của bureaucratize

Ngoại động từ

  1. Quan liêu hoá.

Dạng từ của bureaucratize

Ngôi thứ ba số ítbureaucratizes
Hiện tại phân từ (-ing)bureaucratizing
Quá khứ phân từbureaucratized
Quá khứbureaucratized

Câu hỏi thường gặp

bureaucratize nghĩa là gì?

bureaucratize (ngoại động từ) nghĩa là quan liêu hoá.

bureaucratize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bureaucratize: giọng Anh (UK) /bjʊəˈɹɒkɹətʌɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.