TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bureaux

UK/ˈbjʊ.ɹəʊz/ US/ˈbjʊ.ɹoʊz/ giọng máy của trình duyệt

bureaux nghĩa là cục, nha, bàn làm việc, bàn giấy.

Nghĩa của bureaux

Danh từ

  1. Cục, nha, vụ.
    • the Bureau of Informationcục thông tin (từ Mỹ, nghĩa Mỹ)
    • the Federal Bureau of Investigationcục điều tra liên bang (Mỹ)
    • the Bureau of Personnelvụ tổ chức
  2. Bàn làm việc, bàn giấy.
  3. Tủ có ngăn kéo, tủ com mốt (có gương).

Câu hỏi thường gặp

bureaux nghĩa là gì?

bureaux (danh từ) nghĩa là cục, nha, bàn làm việc, bàn giấy.

bureaux phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bureaux: giọng Anh (UK) /ˈbjʊ.ɹəʊz/, giọng Mỹ (US) /ˈbjʊ.ɹoʊz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.