TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

burgage

UK/ˈbɜːɡɪd͡ʒ/ US/ˈbɝɡɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

burgage nghĩa là Chế độ thành phố Anh thuê đất nhà vua trong từng năm và nộp tô.

Nghĩa của burgage

Danh từ

  1. Sử học Chế độ thành phố Anh thuê đất nhà vua trong từng năm và nộp tô.

Dạng từ của burgage

Số nhiềuburgages

Câu hỏi thường gặp

burgage nghĩa là gì?

burgage (danh từ) nghĩa là Chế độ thành phố Anh thuê đất nhà vua trong từng năm và nộp tô.

burgage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của burgage: giọng Anh (UK) /ˈbɜːɡɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɝɡɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.