burgee
US/ˌbɜː.ˈdʒi/
giọng máy của trình duyệt
burgee nghĩa là cờ đuôi nheo.
Nghĩa của burgee
Danh từ
- Hàng hải Cờ đuôi nheo (của thuyền đua...).
Dạng từ của burgee
| Số nhiều | burgees |
Câu hỏi thường gặp
burgee nghĩa là gì?
burgee (danh từ) nghĩa là cờ đuôi nheo.
burgee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của burgee: giọng Mỹ (US) /ˌbɜː.ˈdʒi/.