TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

burgee

US/ˌbɜː.ˈdʒi/ giọng máy của trình duyệt

burgee nghĩa là cờ đuôi nheo.

Nghĩa của burgee

Danh từ

  1. Hàng hải Cờ đuôi nheo (của thuyền đua...).

Dạng từ của burgee

Số nhiềuburgees

Câu hỏi thường gặp

burgee nghĩa là gì?

burgee (danh từ) nghĩa là cờ đuôi nheo.

burgee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của burgee: giọng Mỹ (US) /ˌbɜː.ˈdʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.