TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

burial

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɛɹi.əl/ US/ˈbɛɹi.əl/ giọng máy của trình duyệt

burial nghĩa là việc chôn cất, việc mai táng, mai táng.

Nghĩa của burial

Danh từ

  1. Việc chôn cất, việc mai táng.

Dạng từ của burial

Số nhiềuburials

Câu ví dụ với burial

  • The deathcare industry has evolved significantly with new eco-friendly burial options. Nền công nghiệp hậu sự đã tiến hóa rất nhiều với những lựa chọn chôn cất mới mà thân thiện với môi trường.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

burial nghĩa là gì?

burial (danh từ) nghĩa là việc chôn cất, việc mai táng, mai táng.

burial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của burial: giọng Anh (UK) /ˈbɛɹi.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛɹi.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.