burial
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɛɹi.əl/
US/ˈbɛɹi.əl/
giọng máy của trình duyệt
burial nghĩa là việc chôn cất, việc mai táng, mai táng.
Nghĩa của burial
Danh từ
- Việc chôn cất, việc mai táng.
Dạng từ của burial
| Số nhiều | burials |
Câu ví dụ với burial
- The deathcare industry has evolved significantly with new eco-friendly burial options. Nền công nghiệp hậu sự đã tiến hóa rất nhiều với những lựa chọn chôn cất mới mà thân thiện với môi trường.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
burial nghĩa là gì?
burial (danh từ) nghĩa là việc chôn cất, việc mai táng, mai táng.
burial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của burial: giọng Anh (UK) /ˈbɛɹi.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛɹi.əl/.