TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

burly

UK/ˈbɜːli/ US/bɝli/ giọng máy của trình duyệt

burly nghĩa là lực lưỡng, vạm vỡ.

Nghĩa của burly

Tính từ

  1. Lực lưỡng, vạm vỡ.

Dạng từ của burly

So sánh hơnburlier
So sánh nhấtburliest

Họ từ của burly

Câu hỏi thường gặp

burly nghĩa là gì?

burly (tính từ) nghĩa là lực lưỡng, vạm vỡ.

burly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của burly: giọng Anh (UK) /ˈbɜːli/, giọng Mỹ (US) /bɝli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.