TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

burmese

UK/bɜːˈmiːz/ US/bɝˈmiz/ giọng máy của trình duyệt

burmese nghĩa là miến điện, người miến điện, tiếng miến điện, tiếng myanma.

Nghĩa của burmese

Tính từ

  1. Thuộc Miến điện.

Danh từ

  1. Người Miến điện.
  2. Tiếng Miến điện.

Dạng từ của burmese

Số nhiềuBurmese

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với burmese

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với burmese

  • Burmese rosewood — Cẩm lai, trắc lai.

Câu hỏi thường gặp

burmese nghĩa là gì?

burmese (tính từ, danh từ) nghĩa là miến điện, người miến điện, tiếng miến điện, tiếng myanma.

burmese phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của burmese: giọng Anh (UK) /bɜːˈmiːz/, giọng Mỹ (US) /bɝˈmiz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.