TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

burn

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/bɜːn/ US/bɝn/ giọng máy của trình duyệt

burn nghĩa là đốt cháy, trong máy tính, bỏng, phỏng.

Nghĩa của burn

Động từ

  1. Đốt cháy, tạo ra phản ứng hóa học giữa vật thể và ôxy trong không khí (thường kèm theo việc sinh ra lửa)
  2. Trong máy tính. Ghi thông tin lên đĩa (CD hay DVD, loại ghi được) thông qua các phần mềm và phần cứng (ổ ghi CD, ổ ghi DVD) chuyên dụng.

Danh từ

  1. Bỏng, phỏng.

Dạng từ của burn

Số nhiềuburns
Ngôi thứ ba số ítburns
Hiện tại phân từ (-ing)burning
Quá khứ phân từburned
Quá khứburned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với burn

Đồng nghĩa

Họ từ của burn

Cụm từ, thành ngữ với burn

  • burn the midnight oil — Thức khuya học tập (làm việc).
  • burn up the road — Ngoan ngoãn, dễ bảo (ngựa).

Câu ví dụ với burn

  • It'll burn. Nó sẽ cháy.
  • Burn it. Đốt nó đi.
  • I love the smell of burning wood. Tôi cực kỳ thích mùi gỗ cháy.
  • He played with matches and burned himself. Nó nghịch diêm và tự làm mình bị bỏng.
  • She played with matches and burned herself. Nó nghịch diêm và tự làm mình bị bỏng.
  • She got her left hand burned. Cô ấy đã bị bỏng tay trái.
  • Tom burned his tongue on the hot cheese. Tom bỏng lưỡi của anh ấy trên miếng phô mai nóng
  • The dip burned my tongue. Nước sốt cay khiến lưỡi tôi tê tê.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

burn nghĩa là gì?

burn (động từ, danh từ) nghĩa là đốt cháy, trong máy tính, bỏng, phỏng.

burn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của burn: giọng Anh (UK) /bɜːn/, giọng Mỹ (US) /bɝn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.