burn-in
US/ˈbɜːn.ˈɪn/ giọng máy của trình duyệt
burn-in nghĩa là đốt thí nghiệm.
Nghĩa của burn-in
Danh từ
- Tech Đốt thí nghiệm, kiểm nghiệm vbằng nhiệt độ cao.
Dạng từ của burn-in
| Ngôi thứ ba số ít | burns in |
| Hiện tại phân từ (-ing) | burning in |
| Quá khứ phân từ | burned in |
| Quá khứ | burned in |
Cụm từ, thành ngữ với burn-in
- burn-in period — Thời gian chạy thử.
Câu hỏi thường gặp
burn-in nghĩa là gì?
burn-in (danh từ) nghĩa là đốt thí nghiệm.
burn-in phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của burn-in: giọng Mỹ (US) /ˈbɜːn.ˈɪn/.