TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

burn-in

US/ˈbɜːn.ˈɪn/ giọng máy của trình duyệt

burn-in nghĩa là đốt thí nghiệm.

Nghĩa của burn-in

Danh từ

  1. Tech Đốt thí nghiệm, kiểm nghiệm vbằng nhiệt độ cao.

Dạng từ của burn-in

Ngôi thứ ba số ítburns in
Hiện tại phân từ (-ing)burning in
Quá khứ phân từburned in
Quá khứburned in

Cụm từ, thành ngữ với burn-in

  • burn-in period — Thời gian chạy thử.

Câu hỏi thường gặp

burn-in nghĩa là gì?

burn-in (danh từ) nghĩa là đốt thí nghiệm.

burn-in phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của burn-in: giọng Mỹ (US) /ˈbɜːn.ˈɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.