TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

burnt child dreads the fire

giọng máy của trình duyệt

burnt child dreads the fire nghĩa là Chim phải tên sợ làn cây cong.

Nghĩa của burnt child dreads the fire

Cụm từ

  1. Chim phải tên sợ làn cây cong.

Câu hỏi thường gặp

burnt child dreads the fire nghĩa là gì?

burnt child dreads the fire (cụm từ) nghĩa là Chim phải tên sợ làn cây cong.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.