burst-up
giọng máy của trình duyệt
burst-up nghĩa là sự suy sụp.
Nghĩa của burst-up
Danh từ
- Thông tục Sự suy sụp.
Dạng từ của burst-up
| Ngôi thứ ba số ít | bursts up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bursting up |
| Quá khứ phân từ | burst up |
| Quá khứ | burst up |
| Số nhiều | burst-ups |
Câu hỏi thường gặp
burst-up nghĩa là gì?
burst-up (danh từ) nghĩa là sự suy sụp.