bursting
UK/ˈbɜːstɪŋ/
US/ˈbɝstɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
bursting nghĩa là ngập tràn, thiết tha vô cùng, việc làm nổ, việc nổ.
Nghĩa của bursting
Tính từ
- Ngập tràn.
- bursting with joyvui sướng tràn ngập
- Thiết tha vô cùng.
- I'm bursting to tell youTôi thiết tha vô cùng muốn bảo anh
- Mót đi tiểu.
Danh từ
- Việc làm nổ; việc nổ.
- Việc bắn liên tục.
Dạng từ của bursting
| So sánh hơn | more bursting |
| So sánh nhất | most bursting |
| Số nhiều | burstings |
Câu hỏi thường gặp
bursting nghĩa là gì?
bursting (tính từ, danh từ) nghĩa là ngập tràn, thiết tha vô cùng, việc làm nổ, việc nổ.
bursting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bursting: giọng Anh (UK) /ˈbɜːstɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɝstɪŋ/.