TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bursting

UK/ˈbɜːstɪŋ/ US/ˈbɝstɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

bursting nghĩa là ngập tràn, thiết tha vô cùng, việc làm nổ, việc nổ.

Nghĩa của bursting

Tính từ

  1. Ngập tràn.
    • bursting with joyvui sướng tràn ngập
  2. Thiết tha vô cùng.
    • I'm bursting to tell youTôi thiết tha vô cùng muốn bảo anh
  3. Mót đi tiểu.

Danh từ

  1. Việc làm nổ; việc nổ.
  2. Việc bắn liên tục.

Dạng từ của bursting

So sánh hơnmore bursting
So sánh nhấtmost bursting
Số nhiềuburstings

Câu hỏi thường gặp

bursting nghĩa là gì?

bursting (tính từ, danh từ) nghĩa là ngập tràn, thiết tha vô cùng, việc làm nổ, việc nổ.

bursting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bursting: giọng Anh (UK) /ˈbɜːstɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɝstɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.