TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bus controller

US/ˈbəs kən.ˈtroʊ.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

bus controller nghĩa là Bộ điều khiển mạch nối.

Nghĩa của bus controller

Danh từ

  1. Tech Bộ điều khiển mạch nối.

Câu hỏi thường gặp

bus controller nghĩa là gì?

bus controller (danh từ) nghĩa là Bộ điều khiển mạch nối.

bus controller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bus controller: giọng Mỹ (US) /ˈbəs kən.ˈtroʊ.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.