bus station
giọng máy của trình duyệt
bus station nghĩa là bến xe buýt.
Nghĩa của bus station
Danh từ
- Bến xe buýt.
Dạng từ của bus station
| Số nhiều | bus stations |
Câu ví dụ với bus station
- Where is the bus station? Bến xe buýt ở đâu?
- In the summer when I met her at the bus station, I felt in love with her. Vào cái mùa hè khi tôi gặp cô ấy ở bến xe buýt, tôi đã đem lòng yêu cô ấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bus station nghĩa là gì?
bus station (danh từ) nghĩa là bến xe buýt.