TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bus station

giọng máy của trình duyệt

bus station nghĩa là bến xe buýt.

Nghĩa của bus station

Danh từ

  1. Bến xe buýt.

Dạng từ của bus station

Số nhiềubus stations

Câu ví dụ với bus station

  • Where is the bus station? Bến xe buýt ở đâu?
  • In the summer when I met her at the bus station, I felt in love with her. Vào cái mùa hè khi tôi gặp cô ấy ở bến xe buýt, tôi đã đem lòng yêu cô ấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bus station nghĩa là gì?

bus station (danh từ) nghĩa là bến xe buýt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.