TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Busan

UK/ˌbuːˈsɑːn/ US/ˌbuːˈsɑːn/ giọng máy của trình duyệt

Busan nghĩa là phủ sơn, busan.

Nghĩa của Busan

Danh từ riêng

  1. Busan, Phủ Sơn.

Câu hỏi thường gặp

Busan nghĩa là gì?

Busan (danh từ riêng) nghĩa là phủ sơn, busan.

Busan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Busan: giọng Anh (UK) /ˌbuːˈsɑːn/, giọng Mỹ (US) /ˌbuːˈsɑːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.