bushland
US/ˈbʊʃ.ˌlænd/
giọng máy của trình duyệt
bushland nghĩa là Đất hoang đầy bụi rậm.
Nghĩa của bushland
Danh từ
- Đất hoang đầy bụi rậm.
Dạng từ của bushland
| Số nhiều | bushlands |
Câu hỏi thường gặp
bushland nghĩa là gì?
bushland (danh từ) nghĩa là Đất hoang đầy bụi rậm.
bushland phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bushland: giọng Mỹ (US) /ˈbʊʃ.ˌlænd/.