TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bushman

US/ˈbʊʃ.mən/ giọng máy của trình duyệt

bushman nghĩa là và namibia.

Nghĩa của bushman

Danh từ

  1. Người sống trong rừng Úc.

Danh từ riêng

  1. Thổ dân du cư ở Nam Phi, Botswana, và Namibia.
  2. Một trong những ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Khoisan được nói bởi các dân tộc San hay Bushman.

Dạng từ của bushman

Số nhiềubushmen

Câu hỏi thường gặp

bushman nghĩa là gì?

bushman (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là và namibia.

bushman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bushman: giọng Mỹ (US) /ˈbʊʃ.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.