busily
US/ˈbɪ.zi.li/
giọng máy của trình duyệt
busily nghĩa là bận rộn.
Nghĩa của busily
Phó từ
- Bận rộn.
Dạng từ của busily
| So sánh hơn | more busily |
| So sánh nhất | most busily |
Câu hỏi thường gặp
busily nghĩa là gì?
busily (phó từ) nghĩa là bận rộn.
busily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của busily: giọng Mỹ (US) /ˈbɪ.zi.li/.