TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

busily

US/ˈbɪ.zi.li/ giọng máy của trình duyệt

busily nghĩa là bận rộn.

Nghĩa của busily

Phó từ

  1. Bận rộn.

Dạng từ của busily

So sánh hơnmore busily
So sánh nhấtmost busily

Câu hỏi thường gặp

busily nghĩa là gì?

busily (phó từ) nghĩa là bận rộn.

busily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của busily: giọng Mỹ (US) /ˈbɪ.zi.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.