bushy
UK/ˈbʊʃi/
US/ˈbʊʃi/
giọng máy của trình duyệt
bushy nghĩa là có nhiều bụi cây, mọc rậm rạp.
Nghĩa của bushy
Tính từ
- Có nhiều bụi cây.
- Mọc rậm rạp.
- bushy hairtóc rậm
Dạng từ của bushy
| So sánh hơn | bushier |
| So sánh nhất | bushiest |
Họ từ của bushy
Câu hỏi thường gặp
bushy nghĩa là gì?
bushy (tính từ) nghĩa là có nhiều bụi cây, mọc rậm rạp.
bushy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bushy: giọng Anh (UK) /ˈbʊʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈbʊʃi/.