TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

business card

giọng máy của trình duyệt

business card nghĩa là danh thiếp, cạc vi-dít.

Nghĩa của business card

Danh từ

  1. Danh thiếp.

Dạng từ của business card

Số nhiềubusiness cards

Câu ví dụ với business card

  • "Here is my business card. Please call me anytime with more information," said the reporter. Người phóng viên nói: "Đây là danh thiếp của tôi. Bất cứ khi nào bạn có thông tin gì mới, xin hãy liên lạc với tôi".

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

business card nghĩa là gì?

business card (danh từ) nghĩa là danh thiếp, cạc vi-dít.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.