business card
giọng máy của trình duyệt
business card nghĩa là danh thiếp, cạc vi-dít.
Nghĩa của business card
Danh từ
- Danh thiếp.
Dạng từ của business card
| Số nhiều | business cards |
Câu ví dụ với business card
- "Here is my business card. Please call me anytime with more information," said the reporter. Người phóng viên nói: "Đây là danh thiếp của tôi. Bất cứ khi nào bạn có thông tin gì mới, xin hãy liên lạc với tôi".
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
business card nghĩa là gì?
business card (danh từ) nghĩa là danh thiếp, cạc vi-dít.