TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

business performance

US/ pər.ˈfɔr.mənts/ giọng máy của trình duyệt

business performance nghĩa là kết quả kinh doanh.

Nghĩa của business performance

Danh từ

  1. (econ) Kết quả kinh doanh.

Câu hỏi thường gặp

business performance nghĩa là gì?

business performance (danh từ) nghĩa là kết quả kinh doanh.

business performance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của business performance: giọng Mỹ (US) / pər.ˈfɔr.mənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.