TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

busk

UK/bʌsk/ US/bʌsk/ giọng máy của trình duyệt

busk nghĩa là nòng coocxê.

Nghĩa của busk

Danh từ

  1. Nòng coocxê (độn cho coocxê cứng lên).

Dạng từ của busk

Ngôi thứ ba số ítbusks
Hiện tại phân từ (-ing)busking
Quá khứ phân từbusked
Quá khứbusked
Số nhiềubusks

Họ từ của busk

Câu hỏi thường gặp

busk nghĩa là gì?

busk (danh từ) nghĩa là nòng coocxê.

busk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của busk: giọng Anh (UK) /bʌsk/, giọng Mỹ (US) /bʌsk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.