TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

businessman

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɪznəsmən/ US/ˈbɪznəsmæn/ giọng máy của trình duyệt

businessman nghĩa là nhà kinh doanh, thương gia, người quen giao dịch, doanh nhân.

Nghĩa của businessman

Danh từ

  1. Nhà kinh doanh, thương gia.
  2. Người quen giao dịch.

Dạng từ của businessman

Số nhiềubusinessmen

Câu ví dụ với businessman

  • He is without doubt one of the most successful businessmen in Japan. Anh ta không nghi ngờ gì là doanh nhân thành công nhất Nhật Bản.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

businessman nghĩa là gì?

businessman (danh từ) nghĩa là nhà kinh doanh, thương gia, người quen giao dịch, doanh nhân.

businessman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của businessman: giọng Anh (UK) /ˈbɪznəsmən/, giọng Mỹ (US) /ˈbɪznəsmæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.