buskin
UK/ˈbʌskɪn/
US/ˈbʌskɪn/
giọng máy của trình duyệt
buskin nghĩa là ủng kịch, bi kịch, tính bi kịch.
Nghĩa của buskin
Danh từ
- Ủng kịch (giày ông của diễn viên kịch thời xưa).
- Bi kịch; tính bi kịch.
- to put on the buskinviết theo thể bi kịch; diễn bi kịch
Dạng từ của buskin
| Số nhiều | buskins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buskin
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
buskin nghĩa là gì?
buskin (danh từ) nghĩa là ủng kịch, bi kịch, tính bi kịch.
buskin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của buskin: giọng Anh (UK) /ˈbʌskɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌskɪn/.