TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

buskin

UK/ˈbʌskɪn/ US/ˈbʌskɪn/ giọng máy của trình duyệt

buskin nghĩa là ủng kịch, bi kịch, tính bi kịch.

Nghĩa của buskin

Danh từ

  1. Ủng kịch (giày ông của diễn viên kịch thời xưa).
  2. Bi kịch; tính bi kịch.
    • to put on the buskinviết theo thể bi kịch; diễn bi kịch

Dạng từ của buskin

Số nhiềubuskins

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buskin

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

buskin nghĩa là gì?

buskin (danh từ) nghĩa là ủng kịch, bi kịch, tính bi kịch.

buskin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của buskin: giọng Anh (UK) /ˈbʌskɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌskɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.