TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cothurnus

US/koʊ.ˈθɜː.nəs/ giọng máy của trình duyệt

cothurnus nghĩa là ủng, bi kịch.

Nghĩa của cothurnus

Danh từ

  1. Ủng (diễn viên bi kịch Hy Lạp mang).
  2. Bi kịch.
  3. Phong cách trang trọng.

Dạng từ của cothurnus

Số nhiềucothurni

Câu hỏi thường gặp

cothurnus nghĩa là gì?

cothurnus (danh từ) nghĩa là ủng, bi kịch.

cothurnus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cothurnus: giọng Mỹ (US) /koʊ.ˈθɜː.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.