bust-up
giọng máy của trình duyệt
bust-up nghĩa là Sự đổ vỡ quan hệ hôn nhân.
Nghĩa của bust-up
Danh từ
- Sự đổ vỡ quan hệ hôn nhân.
Dạng từ của bust-up
| Số nhiều | bust-ups |
| Ngôi thứ ba số ít | busts up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | busting up |
| Quá khứ phân từ | busted up |
| Quá khứ | busted up |
Câu hỏi thường gặp
bust-up nghĩa là gì?
bust-up (danh từ) nghĩa là Sự đổ vỡ quan hệ hôn nhân.