TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bust-up

giọng máy của trình duyệt

bust-up nghĩa là Sự đổ vỡ quan hệ hôn nhân.

Nghĩa của bust-up

Danh từ

  1. Sự đổ vỡ quan hệ hôn nhân.

Dạng từ của bust-up

Số nhiềubust-ups
Ngôi thứ ba số ítbusts up
Hiện tại phân từ (-ing)busting up
Quá khứ phân từbusted up
Quá khứbusted up

Câu hỏi thường gặp

bust-up nghĩa là gì?

bust-up (danh từ) nghĩa là Sự đổ vỡ quan hệ hôn nhân.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.