TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

busy-body

giọng máy của trình duyệt

busy-body nghĩa là người lăng xăng, người nhanh nhẩu đoản.

Nghĩa của busy-body

Danh từ

  1. Người lúc nào hối hả bận rộn.
  2. Người lăng xăng; người hay dính vào việc của người khác; người nhanh nhẩu đoản.
  3. Người bao biện.
  4. Người gây sự bất hoà.

Câu hỏi thường gặp

busy-body nghĩa là gì?

busy-body (danh từ) nghĩa là người lăng xăng, người nhanh nhẩu đoản.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.