button-through
US/ˈbə.tᵊn.ˈθruː/
giọng máy của trình duyệt
button-through nghĩa là Áo cài cúc từ trên xuống dưới.
Nghĩa của button-through
Tính từ
- Áo cài cúc từ trên xuống dưới.
Dạng từ của button-through
| Ngôi thứ ba số ít | buttons through |
| Hiện tại phân từ (-ing) | buttoning through |
| Quá khứ phân từ | buttoned through |
| Quá khứ | buttoned through |
Câu hỏi thường gặp
button-through nghĩa là gì?
button-through (tính từ) nghĩa là Áo cài cúc từ trên xuống dưới.
button-through phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của button-through: giọng Mỹ (US) /ˈbə.tᵊn.ˈθruː/.