buttonhole
US/ˈbʌtənˌhoʊl/
giọng máy của trình duyệt
buttonhole nghĩa là khuyết áo, thùa khuyết, níu áo lại, giữ lại.
Nghĩa của buttonhole
Danh từ
- Khuyết áo.
- Hoa cài ở khuyết áo.
- Nghĩa bóng Cái mồn nhỏ.
Ngoại động từ
- Thùa khuyết (áo).
- Níu áo (ai) lại; giữ (ai) lại (để được nói chuyện thêm).
Dạng từ của buttonhole
| Số nhiều | buttonholes |
| Ngôi thứ ba số ít | buttonholes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | buttonholing |
| Quá khứ phân từ | buttonholed |
| Quá khứ | buttonholed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buttonhole
Đồng nghĩa
Họ từ của buttonhole
Câu hỏi thường gặp
buttonhole nghĩa là gì?
buttonhole (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là khuyết áo, thùa khuyết, níu áo lại, giữ lại.
buttonhole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của buttonhole: giọng Mỹ (US) /ˈbʌtənˌhoʊl/.