TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

buttonhole

US/ˈbʌtənˌhoʊl/ giọng máy của trình duyệt

buttonhole nghĩa là khuyết áo, thùa khuyết, níu áo lại, giữ lại.

Nghĩa của buttonhole

Danh từ

  1. Khuyết áo.
  2. Hoa cài ở khuyết áo.
  3. Nghĩa bóng Cái mồn nhỏ.

Ngoại động từ

  1. Thùa khuyết (áo).
  2. Níu áo (ai) lại; giữ (ai) lại (để được nói chuyện thêm).

Dạng từ của buttonhole

Số nhiềubuttonholes
Ngôi thứ ba số ítbuttonholes
Hiện tại phân từ (-ing)buttonholing
Quá khứ phân từbuttonholed
Quá khứbuttonholed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buttonhole

Đồng nghĩa

Họ từ của buttonhole

Câu hỏi thường gặp

buttonhole nghĩa là gì?

buttonhole (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là khuyết áo, thùa khuyết, níu áo lại, giữ lại.

buttonhole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của buttonhole: giọng Mỹ (US) /ˈbʌtənˌhoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.