TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

by-blow

UK/ˈbʌɪbləʊ/ giọng máy của trình duyệt

by-blow nghĩa là việc bất ngờ, cơ hội bất ngờ.

Nghĩa của by-blow

Danh từ

  1. Cú đánh vào người không phải là đối thủ chính.
  2. Việc bất ngờ, cơ hội bất ngờ.
  3. Con đẻ hoang.

Dạng từ của by-blow

Số nhiềuby-blows

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với by-blow

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

by-blow nghĩa là gì?

by-blow (danh từ) nghĩa là việc bất ngờ, cơ hội bất ngờ.

by-blow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của by-blow: giọng Anh (UK) /ˈbʌɪbləʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.