bastard
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɑːs.təd/
US/ˈbæs.tɚd/
giọng máy của trình duyệt
bastard nghĩa là hoang, giả mạo, pha tạp, con hoang.
Nghĩa của bastard
Tính từ
- Hoang (đẻ hoang).
- Giả mạo, pha tạp, lai; lai căng (ngôn ngữ).
- bastard Frenchtiếng Pháp lai căng
- Loại xấu.
- bastard sugarđường loại xấu
Danh từ
- Con hoang.
- Vật pha tạp, vật lai.
- Đường loại xấu.
Dạng từ của bastard
| Số nhiều | bastards |
| So sánh hơn | more bastard |
| So sánh nhất | most bastard |
| Ngôi thứ ba số ít | bastards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bastarding |
| Quá khứ phân từ | bastarded |
| Quá khứ | bastarded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bastard
Đồng nghĩa
bantlingby-blowdegenerateillegitimatelove-childmisbegottenslinkwhoresonson of a bitcharseholeassholeassbitchblackguard
Trái nghĩa
Họ từ của bastard
Câu hỏi thường gặp
bastard nghĩa là gì?
bastard (tính từ, danh từ) nghĩa là hoang, giả mạo, pha tạp, con hoang.
bastard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bastard: giọng Anh (UK) /ˈbɑːs.təd/, giọng Mỹ (US) /ˈbæs.tɚd/.