TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bastard

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɑːs.təd/ US/ˈbæs.tɚd/ giọng máy của trình duyệt

bastard nghĩa là hoang, giả mạo, pha tạp, con hoang.

Nghĩa của bastard

Tính từ

  1. Hoang (đẻ hoang).
  2. Giả mạo, pha tạp, lai; lai căng (ngôn ngữ).
    • bastard Frenchtiếng Pháp lai căng
  3. Loại xấu.
    • bastard sugarđường loại xấu

Danh từ

  1. Con hoang.
  2. Vật pha tạp, vật lai.
  3. Đường loại xấu.

Dạng từ của bastard

Số nhiềubastards
So sánh hơnmore bastard
So sánh nhấtmost bastard
Ngôi thứ ba số ítbastards
Hiện tại phân từ (-ing)bastarding
Quá khứ phân từbastarded
Quá khứbastarded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bastard

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của bastard

Câu hỏi thường gặp

bastard nghĩa là gì?

bastard (tính từ, danh từ) nghĩa là hoang, giả mạo, pha tạp, con hoang.

bastard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bastard: giọng Anh (UK) /ˈbɑːs.təd/, giọng Mỹ (US) /ˈbæs.tɚd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.