TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

by-law

UK/ˈbaɪ.lɔː/ giọng máy của trình duyệt

by-law nghĩa là luật lệ địa phương, quy chế ngành.

Nghĩa của by-law

Danh từ

  1. Luật lệ (của) địa phương; quy chế (của một) ngành.

Câu hỏi thường gặp

by-law nghĩa là gì?

by-law (danh từ) nghĩa là luật lệ địa phương, quy chế ngành.

by-law phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của by-law: giọng Anh (UK) /ˈbaɪ.lɔː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.