by means of
UK/baɪ miːnz əv/
US/baɪ miːnz əv/
giọng máy của trình duyệt
by means of nghĩa là bằng cách, bằng.
Nghĩa của by means of
Giới từ
- Bằng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với by means of
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với by means of
- I went up to the roof by means of a ladder. Tôi đã dùng thang để leo lên mái nhà.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
by means of nghĩa là gì?
by means of (giới từ) nghĩa là bằng cách, bằng.
by means of phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của by means of: giọng Anh (UK) /baɪ miːnz əv/, giọng Mỹ (US) /baɪ miːnz əv/.