TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

by myself

giọng máy của trình duyệt

by myself nghĩa là một mình tôi, mình tôi.

Nghĩa của by myself

Cụm từ

  1. Một mình tôi, mình tôi.
    • I can do it by myselftôi có thể làm được cái đó một mình

Câu ví dụ với by myself

  • I can solve the problem by myself. Tôi có thể tự giải quyết vấn đề đó.
  • I prefer to do it by myself. Tôi muốn tự làm lấy.
  • I almost always do that by myself. Tôi gần như lúc nào cũng tự làm điều đó.
  • I plan to go home by myself. Tôi dự định tự đi về nhà.
  • Let me try doing it by myself. Để tôi thử tự làm xem sao.
  • I want to do this by myself. Tôi muốn tự làm cái này.
  • I managed to repair my car by myself. Tôi đã tự mình sửa ô tô của mình.
  • I live by myself in a small apartment. Tôi sống một mình trong một căn hộ nhỏ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

by myself nghĩa là gì?

by myself (cụm từ) nghĩa là một mình tôi, mình tôi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.