TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

by themselves

giọng máy của trình duyệt

by themselves nghĩa là tự lực, một mình họ.

Nghĩa của by themselves

Cụm từ

  1. Tự lực, một mình họ.

Câu ví dụ với by themselves

  • I suspect that Tom and Mary don't do their homework by themselves. Tôi nghi là Tom và Mary không tự mình lam bài tập về nhà.
  • I don't think that Tom and Mary did their homework by themselves. Tôi không nghĩ là Tom và Mary tự mình làm bài tập về nhà.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

by themselves nghĩa là gì?

by themselves (cụm từ) nghĩa là tự lực, một mình họ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.