TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

by the way

giọng máy của trình duyệt

by the way nghĩa là nhân đây, à này.

Nghĩa của by the way

Cụm giới từ

  1. thành ngữ Nhân đây, à này, tiện thể.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với by the way

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với by the way

  • By the way, do you think there's anything after death? Nhân tiện, mày có nghĩ chết là hết không?
  • By the way, next week will be our university graduation ceremony. Nhân tiện, tuần sau sẽ là lễ tốt nghiệp trường đại học của chúng tôi.
  • By the way, do you think that when you die that's it? Nhân tiện, mày có nghĩ chết là hết không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

by the way nghĩa là gì?

by the way (cụm giới từ) nghĩa là nhân đây, à này.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.