TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bye-bye

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/baɪˈbaɪ/ US/baɪˈbaɪ/ giọng máy của trình duyệt

bye-bye nghĩa là huây roen cái giường, chào tạm biệt, bái bai, bai.

Nghĩa của bye-bye

Danh từ

  1. Huây roen cái giường.
    • to go to bye-byeđi ngủ

Thán từ

  1. Chào tạm biệt.

Dạng từ của bye-bye

Số nhiềubye-byes

Câu hỏi thường gặp

bye-bye nghĩa là gì?

bye-bye (danh từ, thán từ) nghĩa là huây roen cái giường, chào tạm biệt, bái bai, bai.

bye-bye phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bye-bye: giọng Anh (UK) /baɪˈbaɪ/, giọng Mỹ (US) /baɪˈbaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.