bye-bye
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/baɪˈbaɪ/
US/baɪˈbaɪ/
giọng máy của trình duyệt
bye-bye nghĩa là huây roen cái giường, chào tạm biệt, bái bai, bai.
Nghĩa của bye-bye
Danh từ
- Huây roen cái giường.
- to go to bye-byeđi ngủ
Thán từ
- Chào tạm biệt.
Dạng từ của bye-bye
| Số nhiều | bye-byes |
Câu hỏi thường gặp
bye-bye nghĩa là gì?
bye-bye (danh từ, thán từ) nghĩa là huây roen cái giường, chào tạm biệt, bái bai, bai.
bye-bye phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bye-bye: giọng Anh (UK) /baɪˈbaɪ/, giọng Mỹ (US) /baɪˈbaɪ/.