bye
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/baɪ/
US/baɪ/
giọng máy của trình duyệt
bye nghĩa là thứ yếu, phụ, cái thứ yếu, cái phụ.
Nghĩa của bye
Tính từ
- Thứ yếu, phụ.
- bye roadnhững con đường phụ
Danh từ
- Cái thứ yếu, cái phụ.
Viết tắt
- Viết tắt cho goodbye (tạm biệt nhé). Từ cấu tạo này thường dụng khi người dùng rời khỏi cuộc nói chuyện, trong kênh IRC, trong phòng trò chuyện nhóm IM hay đối thoại IM. Thường viết hoàn toàn bằng chữ thường.
Thán từ
- khẩu ngữ Bai, bái bai, chào, chào nha, tạm biệt.
Dạng từ của bye
| Số nhiều | byes |
| So sánh hơn | more bye |
| So sánh nhất | most bye |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bye
Đồng nghĩa
Họ từ của bye
Câu hỏi thường gặp
bye nghĩa là gì?
bye (tính từ, danh từ, viết tắt, thán từ) nghĩa là thứ yếu, phụ, cái thứ yếu, cái phụ.
bye phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bye: giọng Anh (UK) /baɪ/, giọng Mỹ (US) /baɪ/.