TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bye

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/baɪ/ US/baɪ/ giọng máy của trình duyệt

bye nghĩa là thứ yếu, phụ, cái thứ yếu, cái phụ.

Nghĩa của bye

Tính từ

  1. Thứ yếu, phụ.
    • bye roadnhững con đường phụ

Danh từ

  1. Cái thứ yếu, cái phụ.

Viết tắt

  1. Viết tắt cho goodbye (tạm biệt nhé). Từ cấu tạo này thường dụng khi người dùng rời khỏi cuộc nói chuyện, trong kênh IRC, trong phòng trò chuyện nhóm IM hay đối thoại IM. Thường viết hoàn toàn bằng chữ thường.

Thán từ

  1. khẩu ngữ Bai, bái bai, chào, chào nha, tạm biệt.

Dạng từ của bye

Số nhiềubyes
So sánh hơnmore bye
So sánh nhấtmost bye

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bye

Đồng nghĩa

Họ từ của bye

Câu hỏi thường gặp

bye nghĩa là gì?

bye (tính từ, danh từ, viết tắt, thán từ) nghĩa là thứ yếu, phụ, cái thứ yếu, cái phụ.

bye phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bye: giọng Anh (UK) /baɪ/, giọng Mỹ (US) /baɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.