TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bypast

US/ˈbɑɪ.ˌpæst/ giọng máy của trình duyệt

bypast nghĩa là đã qua, đã trôi qua.

Nghĩa của bypast

Tính từ

  1. Đã qua, đã trôi qua.

Câu hỏi thường gặp

bypast nghĩa là gì?

bypast (tính từ) nghĩa là đã qua, đã trôi qua.

bypast phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bypast: giọng Mỹ (US) /ˈbɑɪ.ˌpæst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.