TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cab-tout

US/ˈkæb.ˈtɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

cab-tout nghĩa là Người làm nghề đi gọi xe tắc xi; người làm nghề đi gọi xe ngựa thuê.

Nghĩa của cab-tout

Danh từ

  1. Người làm nghề đi gọi xe tắc xi; người làm nghề đi gọi xe ngựa thuê.
  2. Người xếp dở hành lý (trên xe tắc xi hoặc xe ngựa).

Câu hỏi thường gặp

cab-tout nghĩa là gì?

cab-tout (danh từ) nghĩa là Người làm nghề đi gọi xe tắc xi; người làm nghề đi gọi xe ngựa thuê.

cab-tout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cab-tout: giọng Mỹ (US) /ˈkæb.ˈtɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.