cabal
UK/kəˈbɑːl/
US/kəˈbɑːl/
giọng máy của trình duyệt
cabal nghĩa là âm mưu, bè đảng, phe đảng, mưu đồ.
Nghĩa của cabal
Danh từ
- Âm mưu.
- Bè đảng, phe đảng (chính trị).
Nội động từ
- Âm mưu, mưu đồ.
Dạng từ của cabal
| Số nhiều | cabals |
| Ngôi thứ ba số ít | cabals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cabaling |
| Quá khứ phân từ | cabaled |
| Quá khứ | cabaled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cabal
Đồng nghĩa
Họ từ của cabal
Câu hỏi thường gặp
cabal nghĩa là gì?
cabal (danh từ, nội động từ) nghĩa là âm mưu, bè đảng, phe đảng, mưu đồ.
cabal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cabal: giọng Anh (UK) /kəˈbɑːl/, giọng Mỹ (US) /kəˈbɑːl/.