TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cabal

UK/kəˈbɑːl/ US/kəˈbɑːl/ giọng máy của trình duyệt

cabal nghĩa là âm mưu, bè đảng, phe đảng, mưu đồ.

Nghĩa của cabal

Danh từ

  1. Âm mưu.
  2. Bè đảng, phe đảng (chính trị).

Nội động từ

  1. Âm mưu, mưu đồ.

Dạng từ của cabal

Số nhiềucabals
Ngôi thứ ba số ítcabals
Hiện tại phân từ (-ing)cabaling
Quá khứ phân từcabaled
Quá khứcabaled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cabal

Đồng nghĩa

Họ từ của cabal

Câu hỏi thường gặp

cabal nghĩa là gì?

cabal (danh từ, nội động từ) nghĩa là âm mưu, bè đảng, phe đảng, mưu đồ.

cabal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cabal: giọng Anh (UK) /kəˈbɑːl/, giọng Mỹ (US) /kəˈbɑːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.